Đang tải…
Nếu không có ~ thì (không thể) ~
N + なくして(は)
V-る + こと + なくして
皆さんの協力なくして、このプロジェクトの成功はありえなかった。
Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì dự án này đã không thể thành công.
努力なくしては、夢を実現することはできない。
Không có nỗ lực thì không thể biến ước mơ thành hiện thực.
相手を理解しようとすることなくして、本当
1.愛情( )、子どもは健やかに育たない。
2.住民の理解なくして、( )。
3.失敗を恐れずに挑戦する( )なくして、進歩はない。
Nếu không cố gắng thấu hiểu đối phương thì không thể xây dựng được lòng tin thực sự.