Đang tải…
Nếu là (vì) ~ thì (sẵn sàng / đương nhiên) ~
N
thể thường + とあれば
子どものためとあれば、どんな苦労もいとわない。
Nếu là vì con cái thì vất vả thế nào tôi cũng không ngại.
社長の命令とあれば、従わないわけにはいかない。
Nếu đó là lệnh của giám đốc thì không thể không tuân theo.
必要とあれば、明日にでもそちらへ伺います。
Nếu cần thiết thì ngay ngày mai tôi cũng có thể đến chỗ anh.
1.君の頼み( )、断るわけにはいかないな。
2.会社のためとあれば、( )。
3.世界一の料理が食べられる( )、どんなに遠くても行ってみたい。