Mỗi mẫu gồm cấu trúc, giải thích, điểm chú ý, ví dụ và bài luyện tập nhanh.
N5: 102 mẫu · đã học 0
N も
Cũng
N1 の N2
N2 của N1 / N2 về N1
N1 か N2
N1 hay N2 (lựa chọn)
N を V
Trợ từ を: tân ngữ trực tiếp
N(địa điểm) へ / に 行きます
Đi đến (hướng/đích)
N(thời điểm) に V
Làm gì vào lúc ~
N(địa điểm) で V
Làm gì tại ~
N(phương tiện) で
Bằng (phương tiện, công cụ)
N(người) と V
Cùng với ~
N1 と N2
N1 và N2 (liệt kê đủ)
N1 や N2 (など)
N1, N2,… (liệt kê tiêu biểu)
〜から 〜まで
Từ ~ đến ~
N(người) に あげます / もらいます
Cho / nhận từ ai
N(người) に V (書く・電話する・教える)
Làm gì cho / tới ai
N だけ
Chỉ ~
Số lượng + ぐらい / ごろ
Khoảng (lượng) / khoảng (thời điểm)
Số lượng + lượng từ + V
Cách đặt lượng từ trong câu
Khoảng thời gian + に + số lần
~ lần trong ~
N が V (chủ ngữ mới / tự động từ)
Trợ từ が đánh dấu chủ ngữ
N を 出ます / おります (rời khỏi)
Rời khỏi / xuống (nơi chốn)
N(nơi) を V (đi qua)
Di chuyển qua/dọc ~
N に 乗ります / 入ります
Lên (xe) / vào (nơi)
Aい・Aな・N + の (đại từ thay thế)
Cái ~ (thay danh từ)
Aい です
Tính từ い (lịch sự)
Aな です
Tính từ な (lịch sự)
Aい → くないです
Phủ định tính từ い
Aな → じゃありません
Phủ định tính từ な
Aい → かったです
Quá khứ tính từ い
Aな → でした
Quá khứ tính từ な
Aい N / Aな N
Tính từ bổ nghĩa danh từ
Aい → くて / Aな・N → で
Nối tính từ / danh từ (và)
Aい → く V / Aな → に V
Biến tính từ thành phó từ
Aい → くなります / Aな・N → になります
Trở nên ~
とても / あまり〜ない
Rất / không ~ lắm
N が 好き / きらい / 上手 / 下手
Thích / ghét / giỏi / kém ~
N が 分かります / あります(sở hữu)
Hiểu ~ / có ~