Đang tải…
Trong phạm vi ~ (những gì biết, thấy, nghe) thì
V-る
V-た
V-ている + 限りでは (知る、見る、聞く、調べる、覚えている)
私が知っている限りでは、彼は一度も約束を破ったことがない。
Theo những gì tôi biết, anh ấy chưa từng thất hứa lần nào.
天気予報を見た限りでは、週末は晴れそうだ。
1.私が( )限りでは、来週の会議は中止になったそうだ。
2.資料を読んだ限りでは、( )。
3.私が見た( )、教室には誰もいなかった。
Theo dự báo thời tiết tôi xem được thì cuối tuần có vẻ trời nắng.
私が覚えている限りでは、この店は昔から同じ場所にあった。
Theo như tôi nhớ thì cửa hàng này từ xưa đã ở đúng chỗ này.