Mỗi mẫu gồm cấu trúc, giải thích, điểm chú ý, ví dụ và bài luyện tập nhanh.
N2: 139 mẫu · đã học 0
〜かと思うと / 〜かと思ったら
Vừa mới ~ thì đã ~ (ngay lập tức, bất ngờ)
〜か〜ないかのうちに
Vừa mới ~ (chưa kịp xong) thì đã ~
〜次第だ / 〜次第で (tùy thuộc)
Tùy thuộc vào ~ / do ~ quyết định
〜上で (sau khi ~ / trong việc ~)
(1) Sau khi ~ (rồi dựa vào đó mới) ~; (2) Trong việc ~ / khi ~
〜に先立って / 〜に先立ち
Trước khi ~ (làm trước để chuẩn bị)
〜にあたって / 〜にあたり
Khi (bắt đầu) ~ / nhân dịp ~ (thời điểm quan trọng)
〜に際して / 〜に際し
Khi ~ / nhân dịp ~ (trang trọng)
〜を契機に(して)
Nhân ~ / lấy ~ làm bước ngoặt (mà thay đổi)
〜てからというもの
Kể từ khi ~ thì (thay đổi hẳn, kéo dài đến nay)
〜つつある
Đang dần ~ (quá trình biến đổi đang tiến triển)
〜つつ(も)
(1) Vừa ~ vừa ~; (2) Mặc dù ~ nhưng ~
〜にわたって / 〜にわたる
Suốt ~ / trải khắp ~ (phạm vi thời gian, không gian rộng)
〜あげく(に)
Sau khi ~ mãi, rốt cuộc (kết quả không tốt)
〜末(に)
Sau khi ~ (một quá trình dài), cuối cùng ~
〜たきり / 〜っきり
~ rồi thôi / từ khi ~ thì (không) ~ nữa
〜うちは (chừng nào còn)
Chừng nào còn ~ thì ~ (khi trạng thái đó hết thì sẽ khác)
〜ばかりに
Chỉ vì ~ mà (dẫn đến kết quả xấu)
〜だけに
Chính vì ~ nên (càng) ~ / đúng là ~ nên
〜だけあって
Quả đúng là ~ nên (xứng đáng, có khác)
〜ことから
Từ việc ~ (mà suy ra / nên được gọi là) ~
〜あまり(に)
Vì quá ~ nên (dẫn đến kết quả bất thường)
〜からこそ
Chính vì ~ nên (mới) ~
〜以上(は)
Một khi đã ~ thì (phải / đương nhiên) ~
〜上は
Một khi đã ~ thì (quyết) ~
〜からには
Đã ~ thì nhất định (phải) ~
〜ことだし
Vì (cũng) ~ nên (thôi thì) ~
〜のことだから
Vì là (người đó, vốn ~) nên chắc ~
〜ものなら
(1) Nếu có thể ~ thì (muốn) ~; (2) Nếu lỡ ~ thì (sẽ tệ)
〜ないことには
Nếu không ~ thì (không thể) ~
〜を抜きにしては / 〜抜きで
Nếu bỏ qua ~ thì (không thể) ~ / không có ~, bỏ ~
〜ようでは
Nếu (mà) ~ thì (sẽ không ổn)
〜ない限り
Chừng nào không ~ thì (vẫn không) ~ / trừ khi ~
〜限りでは
Trong phạm vi ~ (những gì biết, thấy, nghe) thì
〜ことなく
Không ~ (mà vẫn) ~ / chẳng hề ~
〜なしに(は)/ 〜なしでは
Không có ~ thì (không thể) ~ / mà không ~
〜にしたって / 〜としたって
Ngay cả ~ đi nữa / cho dù ~ thì cũng
〜さえすれば / 〜さえしなければ
Chỉ cần ~ là ~ / chỉ cần không ~ là ~
〜ば〜で / 〜たら〜たで
Nếu ~ thì cũng (có cái) ~ / có ~ thì lại ~
〜にもかかわらず
Mặc dù ~ (nhưng) / bất chấp ~
〜ものの
Tuy ~ nhưng ~ (thực tế không như mong đợi)
〜といっても
Tuy nói là ~ nhưng thực ra (không đến mức đó)
〜にしても / 〜にしろ / 〜にせよ
(1) Dù là ~ đi nữa / cho dù ~; (2) Dù ~ hay ~ thì cũng
〜たところで
Cho dù có ~ thì cũng (vô ích, chẳng được bao nhiêu)
〜とはいえ
Tuy nói là ~ nhưng / mặc dù ~ nhưng
〜にひきかえ
Trái ngược với ~ thì
〜くらいなら / 〜ぐらいなら
Nếu phải ~ thì thà ~ còn hơn
〜に限る
~ là nhất / tốt nhất là ~
〜に越したことはない
Tốt nhất là ~ / ~ thì càng tốt
〜にすぎない
Chỉ là ~ / chẳng qua chỉ là ~
〜どころか
Đâu chỉ ~ mà còn / chẳng những không ~ mà ngược lại
〜どころではない
Không phải lúc để ~ / không thể ~ được (vì hoàn cảnh)
〜ばかりか
Không chỉ ~ mà còn ~
〜のみならず
Không chỉ ~ mà còn ~ (văn viết)
〜はもとより
~ thì đương nhiên rồi, (cả ~ cũng)
〜に限らず
Không chỉ (giới hạn ở) ~ mà (cả) ~
〜に限って
(1) Đúng lúc ~ thì (lại) ~; (2) Riêng ~ thì (không thể) ~
〜に限り
Chỉ (giới hạn cho) ~
〜だけ〜て / 〜だけの
~ hết mức có thể (rồi ~) / ~ tương xứng, đủ để ~
〜ことか
~ biết bao / biết bao nhiêu (cảm thán)
〜ものか
Nhất định không ~ / làm sao mà ~ được
〜てならない
~ không chịu nổi / vô cùng ~ (cảm xúc tự nhiên trào dâng)
〜ずにはいられない / 〜ないではいられない
Không thể không ~ / không kìm được mà ~
〜ざるを得ない
Đành phải ~ / không thể không ~ (bất đắc dĩ)
〜よりほかない / 〜ほかしかたがない
Không còn cách nào khác ngoài ~ / đành phải ~
〜ないわけにはいかない
Không thể không ~ / buộc phải ~ (vì trách nhiệm, đạo lý)
〜かねる
Khó có thể ~ / không thể ~ (từ chối lịch sự)
〜かねない
Có thể ~ (điều xấu) / không chừng sẽ ~
〜がたい
Khó mà ~ (về mặt tâm lý, khó chấp nhận)
〜得る / 〜得ない
Có thể ~ / không thể ~ (về khả năng xảy ra)
〜っこない
Không thể nào ~ (văn nói)
〜ようがない / 〜ようもない
Không có cách nào để ~ / không thể ~ được
〜までもない / 〜までもなく
Không cần phải ~ (vì quá rõ ràng / quá đơn giản)
〜に相違ない
Chắc chắn là ~, không sai được
〜にほかならない
Chính là ~, không gì khác ngoài ~
〜というものだ
(Đó) đúng là ~ / như thế mới gọi là ~ (nhận xét, kết luận)
〜というものではない / 〜というものでもない
Không phải cứ ~ là (được / đúng)
〜というわけではない
Không có nghĩa là ~ / không phải là ~ (phủ định một phần)
〜ものがある
Có điều gì đó ~ / thật là ~ (cảm nhận sâu sắc)
〜ことに(は)(cảm thán)
Thật là ~ (là) ~ (nêu cảm xúc trước rồi kể sự việc)
〜かのようだ / 〜かのように
Cứ như thể là ~ (thực tế không phải vậy)
〜げ
Có vẻ ~, trông ~ (vẻ bề ngoài toát ra)
〜まい / 〜まいか
Sẽ không ~ (quyết tâm) / có lẽ không ~ (phỏng đoán); まいか: chẳng phải ~ sao
〜ではあるまいし
Có phải là ~ đâu mà
〜ようにも〜ない
Muốn ~ cũng không thể ~ được
〜てもさしつかえない
~ cũng không sao, ~ cũng được (trang trọng)
〜て当然だ / 〜のも当然だ
~ là đương nhiên / ~ cũng là lẽ tự nhiên
〜べきだった
Lẽ ra nên ~ (mà đã không) / lẽ ra không nên ~
〜をめぐって / 〜をめぐる
Xoay quanh ~, xung quanh (vấn đề) ~
〜に基づいて / 〜に基づく
Dựa trên ~, căn cứ vào ~
〜に沿って / 〜に沿う
Dọc theo ~ / theo đúng (kế hoạch, mong muốn) ~
〜に応じて / 〜に応じた
Tùy theo ~, ứng với ~ (điều chỉnh cho phù hợp)
〜に伴って / 〜に伴い
Cùng với ~ / kéo theo ~ / do ~ (biến đổi)
〜に反して / 〜に反する
Trái với ~, ngược với ~
〜にこたえて / 〜にこたえる
Đáp ứng ~, đáp lại ~ (kỳ vọng, yêu cầu)
〜において / 〜における
Tại ~, trong ~ (văn viết)
〜を問わず
Bất kể ~, không phân biệt ~
〜にかかわらず / 〜にかかわりなく
Bất kể ~, không liên quan đến ~
〜もかまわず
Chẳng màng đến ~, mặc kệ ~
〜によっては
Tùy ~ mà có trường hợp ~
〜からして
Ngay cả ~ (đã ~) / xét từ ~ thì
〜からすると / 〜からすれば
Xét từ ~ thì / theo lập trường ~ thì
〜から見ると / 〜から見れば
Nhìn từ ~ thì / theo cách nhìn của ~
〜から言うと / 〜から言えば
Nói từ góc độ ~ thì / xét về ~ thì
〜としては
Về phía ~ thì / với lập trường ~ thì
〜上(じょう)(về mặt ~)
Về mặt ~, trên phương diện ~
〜にしたら / 〜にすれば
Đối với ~ (đặt mình vào vị trí ~) thì
〜にかけては
Về (khoản) ~ thì (không ai bằng)
〜はともかく(として)
~ thì tạm chưa bàn / chưa nói đến ~
〜はさておき
Tạm gác ~ sang một bên
〜はいうまでもなく
~ thì khỏi phải nói, (ngay cả ~ cũng)
〜を除いて / 〜を除けば
Ngoại trừ ~, trừ ~ ra
〜をはじめとする
Tiêu biểu là ~, đứng đầu là ~
〜とのことだ
Nghe nói ~, (người đó) nhắn là ~
〜といったら
Nói đến ~ thì (thật là ~ hết sức)
〜ときたら
Nói đến ~ thì (thật bực mình) / cái ~ ấy à
〜といった
Như là ~ (liệt kê ví dụ)
〜ということは
~ có nghĩa là / ~ tức là (suy ra)
〜なんか / 〜なんて (coi nhẹ)
Như ~ thì (coi nhẹ, khiêm tốn, chê bai)
〜もん / 〜もの (văn nói, lý do)
Vì ~ mà (biện minh, nũng nịu)
〜ってば / 〜ったら
Đã bảo là ~ mà! / (gọi, trách) ~ này!
〜かというと / 〜かといえば
Nếu hỏi (vì sao / có phải) ~ thì
〜ばいいのに / 〜たらいいのに
Giá mà ~ thì tốt / sao không ~ đi (cho rồi)
〜たらどうか / 〜てはどうか
Thử ~ xem sao? / sao không ~ (đề xuất)
〜ようではないか
Chúng ta hãy cùng ~ nào! (kêu gọi)
〜かいがある / 〜がいがある
Bõ công ~, đáng công ~ / đáng để ~
お〜願う / ご〜願う
Xin (quý vị) vui lòng ~ (yêu cầu trang trọng)
〜につき (lý do, trong thông báo)
Vì ~, do ~ (trong thông báo)
〜につき (đơn vị: 1人につき)
Mỗi ~, cứ mỗi ~ (định mức theo đơn vị)
〜をもって
Bằng ~, với ~ / vào thời điểm ~ (kết thúc)
〜に至るまで
Cho đến cả ~ (phạm vi rộng)
〜に至って / 〜に至っても
Đến khi ~ (mới) / dù đã đến mức ~ (mà vẫn)
〜をよそに
Mặc kệ ~, bất chấp ~ (lo lắng, phản đối của người khác)
〜させていただきます (thông báo trang trọng)
(Chúng tôi) xin phép ~ (thông báo trang trọng)