Đang tải…
Không ~ (mà vẫn) ~ / chẳng hề ~
V-る + ことなく
彼は一日も休むことなく、十年間働き続けた。
Anh ấy làm việc liên tục mười năm mà không nghỉ một ngày nào.
彼女は周りの反対にも迷うことなく、自分の道を選んだ。
Bất chấp sự phản đối của mọi người, cô ấy chẳng chút do dự mà chọn con đường của mình.
1.川の水は一度も( )ことなく流れ続けている。
2.今朝は時間がなかったので、朝ご飯を( )家を出た。
3.選手たちは最後まであきらめる( )、全力で戦い抜いた。
度重なる失敗にもくじけることなく、研究チームはついに新薬を完成させた。
Không nản lòng trước những thất bại liên tiếp, nhóm nghiên cứu cuối cùng đã hoàn thành loại thuốc mới.