Đang tải…
Chừng nào không ~ thì (vẫn không) ~ / trừ khi ~
V-ない
Nでない + 限り
本人が反省しない限り、同じ問題はまた起こるだろう。
Chừng nào bản thân người đó không tự kiểm điểm thì vấn đề tương tự sẽ lại xảy ra.
特別な事情がない限り、欠席は認められません。
Trừ khi có lý do đặc biệt, việc vắng mặt sẽ không được chấp nhận.
1.よほどの理由が( )限り、遅刻は許されない。
2.暗くならない( )、家に帰りなさい。
3.練習を続けない限り、( )。
雨でない限り、毎朝公園を走ることにしている。
Trừ khi trời mưa, sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.