Đang tải…
Xét từ ~ thì / theo lập trường ~ thì
N + からすると
からすれば
からしたら
空の様子からすると、午後は雨になりそうだ。
Xét theo bầu trời thì buổi chiều có vẻ sẽ mưa.
親からすれば、子どもはいくつになっても心配なものだ。
Đứng ở lập trường cha mẹ thì con cái bao nhiêu tuổi cũng vẫn khiến họ lo lắng.
田中さんの話し方からすると
1.天気予報( )、明日は雪が降るそうだ。
2.彼の日焼けした顔( )、最近海に行ったのだろう。
3.小さな会社( )、この税金の負担は重すぎる。
Xét từ cách nói chuyện thì anh Tanaka có vẻ là người vùng Kansai.