Đang tải…
Nhìn từ ~ thì / theo cách nhìn của ~
N + から見ると
から見れば
から見て
から見たら
外国人から見ると、日本の習慣には不思議なものも多いだろう。
Nhìn từ góc độ người nước ngoài thì chắc có nhiều tập quán Nhật Bản thật kỳ lạ.
子どもから見れば、大人の世界
1.私( )、この写真は一番大切な宝物だ。
2.専門家( )、この計画にはまだ多くの問題がある。
3.若者から( )、昔の歌はかえって新鮮に聞こえる。
Nhìn từ phía trẻ con thì thế giới người lớn toàn những điều khó hiểu.
彼のうれしそうな表情から見て、試験はうまくいったようだ。
Nhìn vẻ mặt vui mừng của anh ấy thì có vẻ kỳ thi đã suôn sẻ.