Đang tải…
Ngay cả ~ (đã ~) / xét từ ~ thì
N + からして
あの人は話し方からして偉そうで、どうも好きになれない。
Người đó ngay cả cách nói chuyện đã ra vẻ ta đây, tôi chẳng thể nào thích được.
この小説は題名からして暗い感じがする。
Cuốn tiểu thuyết này ngay từ cái tên đã có cảm giác u ám.
あの表情
1.彼の部屋は玄関( )散らかっていて、中はもっとひどいだろう。
2.足音の重さ( )、入ってきたのは父だろう。
3.この会社は社長( )時間にルーズなのだから、社員が遅刻するのも無理はない。
Xét từ nét mặt đó thì có vẻ anh ta đang giấu điều gì.