Đang tải…
Không còn cách nào khác ngoài ~ / đành phải ~
V-る + よりほかない
よりほか(は)ない
ほか(に)しかたがない
よりしかたがない
誰も手伝ってくれないなら、自分でやるよりほかない。
Nếu không ai giúp thì đành phải tự làm thôi.
医者に止められた以上、旅行は諦めるよりほかはない。
Đã bị bác sĩ cấm thì không còn cách nào khác ngoài từ bỏ chuyến du lịch.
原因が分からない
1.終電を逃したので、ホテルに泊まる( )。
2.薬が効かない以上、手術を( )よりほかない。
3.試験はもう終わったのだから、今は( )よりほかない。
Chừng nào chưa rõ nguyên nhân thì chỉ còn cách theo dõi tình hình.