Đang tải…
Đành phải ~ / không thể không ~ (bất đắc dĩ)
V-ない (bỏ ない) + ざるを得ない (する → せざるを得ない)
予算が足りないので、計画を見直さざるを得ない。
Vì không đủ ngân sách nên đành phải xem xét lại kế hoạch.
上司の命令なので、気が進まなくても行かざるを得なかった
1.部長が病気で倒れたので、会議を延期( )。
2.体調が悪く、残念ながら大会への出場を( )。
3.電車が止まっているので、タクシーで( )ざるを得ない。
Vì là lệnh của cấp trên nên dù không muốn tôi cũng đành phải đi.
これだけ証拠がそろえば、彼が犯人だと認めざるを得ない。
Đủ bằng chứng thế này thì không thể không thừa nhận anh ta là thủ phạm.