Đang tải…
Không thể không ~ / buộc phải ~ (vì trách nhiệm, đạo lý)
V-ない + わけにはいかない
明日は大事な会議があるから、熱があっても行かないわけにはいかない。
Mai có cuộc họp quan trọng nên dù sốt tôi cũng không thể không đi.
親友に頼まれたら、手伝わないわけにはいかない。
Bạn thân đã nhờ thì không thể không giúp.
会社の規則なので、
1.明日は試験なので、今夜は勉強( )。
2.社長から直接誘われたので、忘年会に( )。
3.借りたお金は( )わけにはいかない。
Vì là quy định của công ty nên không thể không đi khám sức khỏe.