Đang tải…
Làm hết ~, ~ đến cùng / không thể ~ hết
V-ます + きる
きれる
きれない
大きなケーキを一人で食べきった。
Tôi đã ăn hết sạch cái bánh to một mình.
初めてのマラソンを最後まで走りきりました。
Tôi đã chạy trọn cuộc marathon đầu tiên đến cuối cùng.
空には数
1.料理が多すぎて、とても全部は( )。
2.長い仕事が終わって、彼は疲れ( )顔をしていた。
3.子供たちは夏休みが待ち( )様子だ。
Trên trời có vô số ngôi sao, đếm không xuể.