Đang tải…
Để nguyên (bỏ mặc) ~ / ~ suốt
V-ます + っぱなし(だ
で
の
にする)
弟はいつも水を出しっぱなしにする。
Em trai tôi lúc nào cũng để nước chảy không khóa.
今日は一日中立ちっぱなしで、足が痛い。
Hôm nay đứng suốt cả ngày nên đau chân quá.
昨日
1.テレビを( )にしないで、見ないときは消しなさい。
2.今年のチームは負け( )で、まだ一度も勝っていない。
3.使った道具を( )にしないで、ちゃんと片付けてください。
Hôm qua tôi lỡ ra ngoài mà để cửa sổ mở toang.