Đang tải…
Đang ~ dở / suýt ~
V-ます + かける
かけの + N
かけだ
机の上に読みかけの本が置いてある。
Trên bàn có để quyển sách đang đọc dở.
手紙を書きかけたとき、電話が鳴った。
Vừa mới bắt đầu viết thư thì điện thoại reo.
1.冷蔵庫に弟の食べ( )ケーキが入っている。
2.道で転んで、車にひかれ( )。
3.作り( )の料理をそのままにして、出かけてしまった。
Lâu rồi không gặp nên tôi suýt quên mất tên anh ấy.