Mỗi mẫu gồm cấu trúc, giải thích, điểm chú ý, ví dụ và bài luyện tập nhanh.
N3: 137 mẫu · đã học 0
〜うちに (trong lúc còn ~ / trước khi ~ thay đổi)
Trong lúc (còn) ~ / nhân lúc ~; đang ~ thì (bất giác) ~
〜ないうちに
Trước khi ~ (xảy ra) / chưa kịp ~ thì đã ~
〜最中に / 〜最中だ
Đúng lúc đang ~ (thì ~) / đang giữa lúc ~
〜たとたん(に)
Vừa ~ xong thì ngay lập tức ~ (bất ngờ)
〜次第 (ngay sau khi ~)
Ngay sau khi ~ thì (sẽ) ~
〜たび(に)
Mỗi lần ~ thì (lại) ~
〜際(に)
Khi ~ / lúc ~ (trang trọng)
〜ついでに
Nhân tiện ~ thì ~ luôn
〜途中で / 〜途中に
Trên đường ~ / giữa chừng ~
〜て以来
Kể từ khi ~ (đến nay vẫn ~)
〜てはじめて
Phải sau khi ~ thì mới (lần đầu) ~
〜てからでないと / 〜てからでなければ
Nếu chưa ~ thì không thể ~ / phải ~ rồi mới ~
〜ところに / 〜ところへ / 〜ところを
Đúng lúc ~ thì (có người/việc khác xen vào)
〜おきに
Cách ~ một lần / cứ cách ~
〜ごとに
Mỗi ~ / cứ mỗi ~ / theo từng ~
〜おかげで / 〜おかげだ
Nhờ ~ mà (kết quả tốt)
〜せいで / 〜せいだ / 〜せいか
Tại ~ / do ~ mà (kết quả xấu); せいか: có lẽ tại ~
〜ため(に)(nguyên nhân)
Vì ~ / do ~ (khách quan, trang trọng)
〜ものだから / 〜もので
Vì ~ (nên đành/lỡ ~) — giải thích, thanh minh
〜のだから
Vì (rõ ràng là) ~ nên đương nhiên ~
〜によって / 〜による (nguyên nhân, phương tiện)
Do ~ / bởi ~ / bằng (cách) ~
〜によって (tùy theo)
Tùy theo ~ / tùy ~ mà khác nhau
〜からといって
Không phải vì ~ mà (nhất định) ~
〜わけだ
Thảo nào ~ / hóa ra là ~ / tức là ~
〜わけではない / 〜わけでもない
Không hẳn là ~ / không phải là ~ (phủ định một phần)
〜わけがない
Không thể nào ~ / làm gì có chuyện ~
〜わけにはいかない
Không thể ~ (vì đạo lý, trách nhiệm, hoàn cảnh)
〜としたら / 〜とすれば / 〜とすると
Giả sử ~ thì / nếu (cho là) ~ thì
〜さえ〜ば
Chỉ cần ~ là (đủ) ~
〜ば〜のに / 〜たら〜のに
Giá mà ~ thì đã ~ (tiếc nuối, trái thực tế)
〜場合(に)は
Trong trường hợp ~ thì
〜かぎり (chừng nào ~ / trong phạm vi ~)
Chừng nào còn ~ / trong phạm vi ~
たとえ〜ても
Cho dù ~ đi nữa thì cũng ~
〜としても
Cho dù (giả sử) ~ thì cũng ~
〜ても〜ても
Dù ~ bao nhiêu (đi nữa) cũng (không) ~
〜てもかまわない / 〜なくてもかまわない
~ cũng được / không ~ cũng được
〜たらいい / 〜ばいい
Nên ~ / chỉ cần ~ là được (khuyên, gợi ý)
〜くせに
Mặc dù ~ vậy mà (chê trách, khinh miệt)
〜ながら(も)(mặc dù)
Mặc dù ~ nhưng ~
〜一方(で)
Trong khi ~ thì mặt khác ~ (đối lập / song song)
〜反面
Mặt khác / ngược lại (hai mặt trái ngược)
〜かわりに
Thay cho ~ / đổi lại ~ / bù lại ~
〜に対して (đối lập / đối với)
Đối với ~ / trái với ~ thì
〜わりに(は)
So với ~ thì (khá / không) ~
〜にしては
Với (tư cách / điều kiện) ~ thì ~ (khác dự đoán)
〜というより
Nói là ~ thì đúng hơn là ~ / ~ hơn là ~
〜ないこともない / 〜ないことはない
Không phải là không ~ (cũng có thể ~)
〜くらい / 〜ぐらい (mức độ)
Đến mức ~ / cỡ ~ / ít ra ~
〜ほど (mức độ) / 〜ほどだ
Đến mức ~ / tới độ ~
〜ほど〜はない
Không có gì ~ bằng ~ / ~ là nhất
〜に比べて / 〜に比べると
So với ~ thì
〜ほど (càng ~ càng)
Càng ~ càng ~
〜一方だ
Ngày càng ~ (theo một chiều)
〜ばかりだ (ngày càng ~ theo hướng xấu)
Ngày càng ~ (tệ đi)
〜ばかりで(なく)/ 〜ばかりでなく
Không chỉ ~ mà còn ~ (ばかりでなく) / chỉ toàn ~ (ばかりで)
〜だけでなく
Không chỉ ~ mà còn ~
〜さえ (thậm chí)
Ngay cả ~ / thậm chí ~
〜まで (đến cả)
Đến cả ~ / ngay cả ~ (cũng)
〜こそ
Chính ~ (mới là) / nhất định ~
〜も〜ば〜も
Vừa ~ lại vừa ~ / có ~ mà cũng có ~
〜はもちろん
~ thì đương nhiên rồi, (cả ~ cũng)
〜に加えて
Thêm vào ~ / ngoài ~ ra còn ~
〜うえ(に)
Không chỉ ~ mà còn ~ / hơn nữa ~
〜にとって
Đối với ~ (từ lập trường của ~)
〜として
Với tư cách là ~ / như là ~
〜について / 〜に関して
Về ~ / liên quan đến ~
〜によると / 〜によれば
Theo ~ (nguồn thông tin)
〜をはじめ(として)
Tiêu biểu là ~ / bắt đầu từ ~ (và nhiều ~ khác)
〜を中心に(して)
Lấy ~ làm trung tâm / xoay quanh ~
〜を通じて / 〜を通して
Thông qua ~ / suốt (cả) ~
〜から〜にかけて
Từ ~ đến ~ (khoảng thời gian/không gian, đại khái)
〜をもとに(して)
Dựa trên ~ (lấy làm chất liệu, cơ sở)
〜に代わって / 〜に代わり
Thay cho ~ / thay mặt ~
〜にしたがって
Càng ~ càng ~ / theo (chỉ thị, quy tắc) ~
〜につれて
Càng ~ thì ~ (biến đổi kéo theo)
〜とともに
Cùng với ~ / đồng thời ~ / càng ~ càng
〜をきっかけに(して)
Nhân dịp ~ / bắt đầu từ ~ (bước ngoặt)
〜をこめて
Gửi gắm, dồn hết (tình cảm) vào ~
〜向き / 〜向け
向き: phù hợp với ~ / 向け: dành cho ~
〜らしい (đúng chất ~)
Đúng chất ~, ra dáng ~
〜っぽい
Có vẻ ~, hơi ~ / hay ~
〜ような / 〜ように (ví dụ, so sánh)
Giống như ~, như ~ (so sánh / nêu ví dụ)
〜に違いない
Chắc chắn là ~, nhất định là ~
〜に決まっている
Chắc chắn ~, đương nhiên là ~
〜とは限らない
Không hẳn là ~, chưa chắc đã ~
〜はずだ (lẽ ra / hóa ra)
Lẽ ra ~ (mà không) / hèn gì, hóa ra ~
〜っけ
~ nhỉ? (hỏi lại điều đã quên / hồi tưởng)
〜じゃないか / 〜ではないか
~ đấy chứ! / chẳng phải ~ sao / cùng ~ đi
〜おそれがある
E rằng ~, có nguy cơ ~ (điều xấu)
〜ようとする
Định ~, cố ~ / sắp sửa ~
〜ようにする (cố gắng) / 〜ようにしている
Cố gắng (làm / không làm) ~ / luôn cố gắng ~
〜ことにしている
(Tự đặt ra quy tắc) luôn ~ / có lệ ~
〜ことになっている
Theo quy định thì ~ / đã được định là ~
〜つもりで / 〜たつもり
Với tâm thế ~ / cứ coi như đã ~, tưởng là đã ~
〜べきだ / 〜べきではない
Nên ~ / không nên ~ (theo lẽ phải)
〜ことだ (lời khuyên)
Nên ~, tốt nhất là ~
〜ものだ (lẽ thường) / 〜ものではない
Vốn dĩ ~ / (theo lẽ thường) nên ~ / không nên ~
〜たものだ (hồi tưởng)
Đã từng thường hay ~ (hoài niệm)
〜ことはない (không cần)
Không cần phải ~
〜しかない / 〜ほかない
Chỉ còn cách ~, đành phải ~
〜ずに / 〜ず
Không ~ (mà) (= 〜ないで)
〜ないで済む / 〜ずに済む / 〜で済む
Không phải ~ cũng xong / chỉ cần ~ là xong
〜ように (cầu mong)
Mong sao ~, cầu cho ~
〜ように言う / 〜ように頼む (lời nhắn gián tiếp)
Bảo / nhờ (ai) làm ~
〜という + N
(N) rằng ~ / (N) gọi là ~ (nêu nội dung)
〜というのは / 〜とは (định nghĩa)
~ nghĩa là ~, ~ là ~ (định nghĩa, giải thích)
〜ということだ (nghe nói / tức là)
Nghe nói ~ / tức là ~, có nghĩa là ~
〜とか (nghe nói)
Nghe đâu ~, nghe nói ~ (không chắc chắn)
〜って (văn nói: trích dẫn, chủ đề)
(Nghe) nói là ~ / ~ ấy mà, ~ thì
〜と言われている
Người ta nói rằng ~, được cho là ~
〜というと / 〜といえば
Nói đến ~ thì / nhắc đến ~ mới nhớ
〜なんて / 〜なんか
Như ~ (coi nhẹ) / ~ thế mà (ngạc nhiên) / những thứ như ~
〜させられる (bị động sai khiến)
Bị bắt phải ~ / bị khiến cho (cảm thấy) ~
〜させてもらう / 〜させていただく
Được (cho phép) làm ~ / xin phép làm ~
〜させてください / 〜させていただけませんか
Xin hãy để tôi ~ / cho phép tôi ~ được không ạ
〜てもらいたい / 〜ていただきたい
Muốn (ai đó) làm ~ cho mình
お〜ください / ご〜ください
Xin vui lòng ~ (tôn kính của 〜てください)
お〜いたす / ご〜いたす
(Tôi) xin được làm ~ (khiêm nhường mức cao)
〜ていらっしゃる / 〜ております
Đang ~ (tôn kính) / đang ~ (khiêm nhường)
〜まま (để nguyên)
Để nguyên ~, vẫn giữ nguyên ~
〜っぱなし
Để nguyên (bỏ mặc) ~ / ~ suốt
〜きる / 〜きれない
Làm hết ~, ~ đến cùng / không thể ~ hết
〜かける / 〜かけの
Đang ~ dở / suýt ~
〜だらけ
Đầy ~, toàn là ~ (tiêu cực)
〜がち
Hay ~, thường dễ ~ (khuynh hướng không tốt)
〜気味
Hơi ~, có vẻ hơi ~ (có dấu hiệu nhẹ)
〜づらい
Khó ~ (vì người làm thấy khó chịu, ngại)
〜ふりをする
Giả vờ ~
〜てしょうがない / 〜てたまらない
~ không chịu nổi, ~ vô cùng
〜たて (vừa mới ~ xong)
Vừa mới ~ (còn mới, còn tươi)
〜ぶり (sau ~ / cách ~)
Sau (khoảng thời gian) ~ mới lại ~
〜中 (じゅう / ちゅう)
じゅう: suốt, khắp ~ / ちゅう: đang trong lúc ~, trong khoảng ~
〜さ / 〜み (danh từ hóa tính từ)
Độ ~, sự ~ (danh từ hóa tính từ)
〜的
Mang tính ~, về mặt ~
〜ばかりいる
Suốt ngày chỉ ~ (chê trách)
〜こと (yêu cầu trong văn bản, quy định)
Phải ~ / không được ~ (chỉ thị viết)
〜とおり(に)/ 〜どおり(に)
Đúng như ~, theo như ~