Đang tải…
Đến mức ~ / cỡ ~ / ít ra ~
V-る
V-ない
Aい
Aな-な
N + くらい
ぐらい
疲れて、もう一歩も歩けないくらいだ。
Mệt đến mức không đi nổi thêm một bước nào nữa.
忙しくても、電話ぐらいしてよ。
Dù bận thì ít ra cũng gọi điện một cái chứ.
昨日の試験は、泣きたいくらい難しかった。
Bài thi hôm qua khó đến mức muốn khóc.
1.疲れていても、あいさつ( )しなさい。
2.息ができない( )、笑った。
3.彼の部屋は、足の踏み場もない( )散らかっている。