Đang tải…
Đến mức ~ / tới độ ~
V-る
V-ない
Aい
Aな-な
N + ほど
ほどだ
友達の話がおもしろくて、涙が出るほど笑った。
Câu chuyện của bạn thú vị quá, tôi cười đến chảy cả nước mắt.
今日は朝から晩まで働いて、死ぬほど疲れた。
Hôm nay làm việc từ sáng đến tối, mệt muốn chết.
1.彼の絵は、プロの作品と間違える( )。
2.足が棒になる( )歩いた。
3.駅まで歩いて10分( )です。
Thua trận, tôi tức đến mức không ngủ được.