Đang tải…
Không phải là không ~ (cũng có thể ~)
V-ない
Aくない
Aな・Nでない + こともない
ことはない
急げば、終電に間に合わないこともない。
Nếu khẩn trương thì cũng không phải là không kịp chuyến tàu cuối.
刺身はあまり好きじゃないけど、食べられないことはないよ。
Tôi không thích sashimi lắm, nhưng cũng không phải là không ăn được.
A「この仕事、明日までにできる?」B「大変
1.A「辛い料理は食べられますか。」B「あまり好きじゃありませんが、食べられ( )。」
2.その意見は理解でき( )が、賛成はできない。
3.A「来週のパーティー、来られる?」B「行けないこともないけど、( )。」
A: "Việc này đến mai làm xong được không?" B: "Vất vả đấy, nhưng không phải là không làm được."