Đang tải…
Có vẻ như ~ (suy đoán từ quan sát)
Thể thường + とみえる
とみえて
隣の部屋の電気が消えている。もう寝たとみえる。
Đèn phòng bên đã tắt. Có vẻ họ đã ngủ rồi.
よほど疲れていたとみえて、息子は帰るなり寝てしまった。
Có lẽ vì quá mệt nên con trai vừa về đến nhà đã lăn ra ngủ.
彼
1.店の前に毎日長い行列ができている。かなり人気がある( )。
2.よほどおなかが空いていた( )、子供たちはあっという間に全部食べてしまった。
3.田中さんはお酒に弱い( )、ビール一杯で顔が真っ赤になった。
Anh ấy cứ nhìn đồng hồ mãi từ nãy. Có vẻ như có hẹn với ai đó.