Đang tải…
Có khuynh hướng (xấu) ~
V-る
V-ない
Nの + きらいがある
彼は何でも一人で抱え込むきらいがある。
Anh ấy có tật cái gì cũng ôm hết vào một mình.
彼の議論は面白いが、やや独断のきらいがある。
Lập luận của anh ấy thú vị nhưng hơi có khuynh hướng chủ quan, độc đoán.
部長
1.彼は( )きらいがある。
2.彼女の話は、どうも誇張( )きらいがある。
3.冬は運動不足になり( )なので、意識して歩くようにしている。
Trưởng phòng dường như có tật không chịu lắng nghe ý kiến cấp dưới.