Đang tải…
Chẳng phải là ~ sao (phỏng đoán dè dặt)
N
Aな (gốc) + ではなかろうか
V
Aい (thể thường) + のではなかろうか
少子化の背景には、若者の経済的な不安があるのではなかろうか。
Phải chăng đằng sau tình trạng giảm sinh là nỗi bất an kinh tế của giới trẻ.
現行の制度のままでは、問題の根本的な解決は困難ではなかろうか。
Cứ giữ nguyên chế độ hiện hành thì e rằng khó giải quyết tận gốc vấn đề.
1.このままでは、地方の過疎化はさらに進む( )。
2.住民の意見を聞かずに計画を進めるのは、少し( )ではなかろうか。
3.皆で力を合わせて、この町を盛り上げよう( )。
子供に本当に必要なのは、知識よりも自ら考える力ではなかろうか。
Điều trẻ em thực sự cần, chẳng phải là năng lực tự suy nghĩ hơn là kiến thức sao.