Đang tải…
Xoay quanh ~, xung quanh (vấn đề) ~
N + をめぐって
をめぐり
をめぐる + N
新しい空港の建設をめぐって、住民の意見が分かれている。
Xoay quanh việc xây sân bay mới, ý kiến người dân đang chia rẽ.
父の遺産をめぐり、兄弟が裁判で争っている。
Anh em đang tranh chấp tại tòa xung quanh tài sản thừa kế của người cha.
1.卒業論文のために、日本の伝統文化( )調べている。
2.会社の合併( )、社員の間で激しい議論が起きた。
3.首相の発言( )問題について、記者が質問した。
働き方をめぐる議論が、国会で続いている。
Cuộc tranh luận xoay quanh cách thức làm việc vẫn đang tiếp diễn tại Quốc hội.