Đang tải…
Lẽ ra nên ~ (mà đã không) / lẽ ra không nên ~
V-る + べきだった
べきではなかった (する → すべきだった
するべきだった)
こんなに道が混むなら、もっと早く家を出るべきだった。
Đường đông thế này thì lẽ ra tôi nên ra khỏi nhà sớm hơn.
友達にあんなひどいことを言うべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nói điều tệ hại như thế với bạn.
問題が小さいうちに上司
1.大事な会議の前に、資料をもう一度( )べきだった。
2.飛行機は十時に着く( )が、台風で大幅に遅れた。
3.傘を持たずに出かけたら、雨に降られた。天気予報を見ておく( )。
Lẽ ra cậu phải bàn với cấp trên khi vấn đề còn nhỏ, vậy mà cậu chẳng nói gì.