Đang tải…
Dựa trên ~, căn cứ vào ~
N + に基づいて
に基づき
に基づく + N
に基づいた + N
裁判官は法律に基づいて判断を下す。
Thẩm phán đưa ra phán quyết dựa trên pháp luật.
調査データに基づく分析の結果をご報告します。
Tôi xin báo cáo kết quả phân tích dựa trên dữ liệu khảo sát.
1.この映画は有名な漫画( )作られたが、結末は原作と全然違う。
2.社員の給料は、会社の規則( )決められている。
3.これはアンケート調査の結果( )報告書です。
これは祖父の戦争体験に基づいた話です。
Đây là câu chuyện dựa trên trải nghiệm chiến tranh của ông tôi.