Đang tải…
Nếu (mà) ~ thì (sẽ không ổn)
V-る
V-ない + ようでは
ようじゃ
この程度の練習で疲れるようでは、試合には勝てないよ。
Mới tập chừng này mà đã mệt thì không thắng nổi trận đấu đâu.
約束の時間を守れないようでは、社会人として信用されない。
Nếu không giữ được giờ hẹn thì sẽ không được tin tưởng với tư cách người đi làm.
1.同じミスを何度も繰り返す( )、この仕事は任せられない。
2.こんな簡単な問題も分からないようでは、( )。
3.朝一人で( )ようでは、寮生活は無理だろう。
毎回先生に答えを聞くようじゃ、いつまでたっても上達しないぞ。
Lần nào cũng hỏi thầy đáp án thì mãi mãi chẳng tiến bộ được đâu.