Đang tải…
Dù ~ hay ~ (thì cũng), ít nhiều
A-い (bỏ い) + かれ + A-い (bỏ い) + かれ (cặp tính từ trái nghĩa)
遅かれ早かれ、本当のことはみんなに知られるだろう。
Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ bị mọi người biết.
多かれ少なかれ、誰にでも人に
1.どんなに独立心の強い人でも、( )他人の影響を受けて生きているものだ。
2.このまま赤字が続けば、( )会社は倒産するだろう。
3.多かれ少な( )、どの家庭にも悩みはある。
Ít nhiều thì ai cũng có những bí mật không thể nói với người khác.
善かれ悪しかれ、インターネットは私たちの生活を大きく変えた。
Dù tốt hay xấu, Internet đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.