Đang tải…
Nào là ~ nào là ~ (đủ thứ, lẫn lộn)
N
V-る
A-い + やら + N
V-る
A-い + やら
昨日は財布を落とすやら電車に乗り遅れるやらで、散々な一日だった。
Hôm qua nào là đánh rơi ví, nào là lỡ tàu, đúng là một ngày tồi tệ.
大勢の前で表彰されて、うれしいやら恥ずかしいやら
1.息子が突然結婚すると言い出し、驚く( )喜ぶやら、家族は大騒ぎだった。
2.旅行中は雨に降られるやら道に迷うやらで、( )。
3.試験に落ちて、( )やら悔しいやら、涙が止まらなかった。
Được khen thưởng trước đông người, vừa vui vừa ngượng, cảm xúc thật lẫn lộn.
引っ越しの準備で、荷造りやら役所の手続きやら、休む暇もない。
Chuẩn bị chuyển nhà, nào là đóng đồ, nào là thủ tục ở cơ quan hành chính, chẳng có lúc nào nghỉ.