Đang tải…
Không rõ là ~ hay ~, chẳng ra ~ cũng chẳng ra ~
N1
V-る + とも + N2
V-る + ともつかない
ともつかぬ + N
彼は冗談とも本気ともつかない口調で「会社を辞める」と言った。
Anh ấy nói 'tôi sẽ nghỉ việc' bằng giọng chẳng biết là đùa hay thật.
電話の向こうから、男とも女ともつかない不思議な
1.彼女は笑っている( )泣いているともつかない表情を浮かべた。
2.彼の返事は、賛成とも反対とも( )ものだった。
3.夕暮れ時の空は、青とも紫ともつかない( )。
Từ đầu dây bên kia vọng lại một giọng nói lạ, chẳng rõ là đàn ông hay đàn bà.
母は私の話を聞いて、ため息とも返事ともつかぬ声を漏らした。
Nghe tôi kể, mẹ khẽ thốt ra một tiếng chẳng rõ là thở dài hay trả lời.