Đang tải…
Vừa ~ vừa ~
V(ます bỏ ます) + ながら
運転しながら電話をしてはいけません。
Không được vừa lái xe vừa gọi điện thoại.
父はいつも新聞を読みながら朝ご飯を食べます。
Bố tôi lúc nào cũng vừa đọc báo vừa ăn sáng.
兄は昼間
1.テレビを( )ながら、ご飯を食べないでください。
2.歌を( )、料理を作ります。
3.母が料理をしている( )、私は洗濯をしました。
Anh tôi ban ngày đi làm, đồng thời buổi tối đi học đại học.