Đang tải…
Vừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)
普通形 + し
この部屋は広いし、駅にも近いし、とても便利です。
Căn phòng này vừa rộng lại gần ga nữa, rất tiện.
今日は雨だし、疲れているし
1.この店は料理も( )し、値段も安いです。
2.彼女はきれい( )、優しいし、人気があります。
3.今日は天気もいいし、( )、散歩に行きましょう。
Hôm nay trời mưa, lại mệt nữa, nên chẳng muốn đi đâu cả.
田中さんは親切だし、仕事もできるし、みんなに好かれています。
Anh Tanaka vừa tốt bụng vừa làm việc giỏi nên được mọi người quý mến.