Đang tải…
Vì ~ nên (cảm xúc, kết quả)
V-て
Aくて
Aな・N で
試験に合格して、安心しました。
Thi đỗ nên tôi đã yên tâm.
この問題は難しくて、全然分かりません。
Bài này khó quá nên tôi hoàn toàn không hiểu.
部屋が
1.友達から手紙が来( )、うれしかったです。
2.雨が降って、( )。
3.このかばんは( )、持ちにくいです。
Phòng yên tĩnh nên tôi đã ngủ rất ngon.