Mỗi mẫu gồm cấu trúc, giải thích, điểm chú ý, ví dụ và bài luyện tập nhanh.
N4: 102 mẫu · đã học 0
Thể khả năng (可能形)
Có thể làm ~
Thể ý chí (意向形)
Dạng "nào, hãy cùng" thân mật
Thể mệnh lệnh (命令形)
Mệnh lệnh mạnh
Thể cấm chỉ V-るな
Cấm làm ~
Thể bị động (受身形)
Bị / được ~
Thể sai khiến (使役形)
Bắt / cho phép ai làm ~
Thể bị động sai khiến (使役受身)
Bị bắt phải làm ~
V(使役て) ください / いただけませんか
Xin cho phép tôi ~
V-ます + なさい
Hãy ~ (cha mẹ/thầy cô với trẻ)
お V-ます に なる (尊敬)
Tôn kính ngữ (hành động của người trên)
V-(ら)れる (尊敬)
Tôn kính ngữ dạng bị động
Động từ tôn kính đặc biệt
いらっしゃる・おっしゃる・召し上がる・ご覧になる・なさる・くださる
お V-ます する / ご N する (謙譲)
Khiêm nhường ngữ (hành động của mình hướng tới người trên)
Động từ khiêm nhường đặc biệt
参る・申す・伺う・拝見する・いただく・いたす・おる・存じる
〜でございます
Là ~ (rất lịch sự)