Đang tải…
Cho (người dưới, cây, động vật)
N に N を やる
毎朝、庭の花に水をやります。
Mỗi sáng tôi tưới nước cho hoa trong vườn.
出かける前に、犬にえさをやってください。
Trước khi ra ngoài, hãy cho chó ăn.
弟に古いゲームをやりました。
Tôi đã cho em trai bộ trò chơi cũ.
1.毎日、金魚にえさを( )。
2.植物に水を( )のを忘れないでください。
3.猫( )魚をやりました。