Đang tải…
Làm ~ cho (người khác)
V-て + あげる
友達に日本語を教えてあげました。
Tôi đã dạy tiếng Nhật cho bạn.
重そうだったので、おばあさんの荷物を持ってあげました。
Thấy có vẻ nặng nên tôi đã xách đồ giúp bà cụ.
妹が泣いていたので、絵本
1.私は弟の自転車を直して( )。
2.(先生に)先生、その荷物、( )。
3.友達が困っていたので、傘を( )あげました。
Em gái khóc nên tôi đã đọc truyện tranh cho em nghe.