Đang tải…
Cho / nhận / (ai) cho mình
N に N を あげる・もらう・くれる
母の日に、母に花をあげました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng hoa cho mẹ.
誕生日に友達が私にマフラーをくれました。
Vào sinh nhật, bạn tôi đã tặng tôi một chiếc khăn quàng.
私は先輩から古い辞書
1.田中さんが私にお土産を( )。
2.私は兄( )時計をもらいました。
3.(私が本を渡しました)私は妹に本を( )。
Tôi đã nhận được cuốn từ điển cũ từ anh khóa trên.