Đang tải…
Vừa ~ xong là (ngay lập tức làm việc bất ngờ)
V-る + なり
父は帰ってくるなり、何も言わずに自分の部屋にこもってしまった。
Bố vừa về đến nhà là không nói câu nào, chui ngay vào phòng mình.
彼女は私の顔を見るなり、わっと泣き出した。
Cô ấy vừa nhìn thấy mặt tôi là òa lên khóc.
1.彼はビールを一口飲む( )、顔をしかめて吐き出した。
2.母は手紙を( )なり、声を上げて泣き出した。
3.娘は部屋に入ってくるなり、( )。
部長は報告書に目を通すなり、それを机に叩きつけた。
Trưởng phòng vừa đọc lướt bản báo cáo là đập mạnh nó xuống bàn.