Đang tải…
Vừa ~ thì ngay lập tức ~
V-る + や否や
や
試験終了のベルが鳴るや否や、学生たちは一斉にペンを置いた。
Chuông báo hết giờ thi vừa reo là sinh viên đồng loạt đặt bút xuống.
その新製品は発売されるや否や
1.彼女は合格の知らせを受け取る( )、両親に電話をかけた。
2.社長が部屋に( )や否や、全員が立ち上がった。
3.飛行機が着陸するや否や、( )。
Sản phẩm mới đó vừa được tung ra là các cửa hàng trên toàn quốc liên tiếp cháy hàng.
幕が上がるや、会場は割れるような拍手に包まれた。
Màn vừa kéo lên, khán phòng đã ngập trong tràng pháo tay như sấm.