Đang tải…
~ là đương nhiên / ~ cũng là lẽ tự nhiên
V-て
Aい-くて
Aな-で + 当然だ
普通形 (Aな-な
N-な) + のも当然だ
あれだけ練習したのだから、優勝して当然だ。
Đã luyện tập đến thế thì vô địch là điều đương nhiên.
毎晩遅くまでゲームをしていたのだから、成績が下がるのも当然だ。
Tối nào cũng chơi game đến khuya thì thành tích đi xuống cũng là lẽ tự nhiên.
1.こんなに部屋が汚ければ、母が怒る( )当然だ。
2.新製品は便利で安いのだから、人気が( )当然だ。
3.試験前に全然勉強しなかったのだから、不合格になって( )。
約束を三回も破ったのだから、彼女に怒られて当然だ。
Thất hứa đến ba lần thì bị bạn gái giận là đáng.