Đang tải…
Vẫn ở nguyên ~ mà ~ / vốn có từ ~ (như xưa nay)
N
V-ます + ながらにして
N
V-ます + ながらの + N
インターネットのおかげで、家に居ながらにして世界中の商品が買える。
Nhờ Internet, vẫn ngồi ở nhà mà mua được hàng hóa khắp thế giới.
この通りには昔ながらの町並みが残っている。
Con phố này vẫn còn giữ dãy nhà cửa như xưa.
彼は生
1.この店では、昔( )方法で豆腐を作っている。
2.生まれ( )才能に加えて、彼女は人一倍努力してきた。
3.オンライン授業なら、自宅に居( )有名な教授の講義が受けられる。
Anh ấy bẩm sinh đã có tài năng âm nhạc xuất sắc.