Đang tải…
Chỉ ~ (chừng ấy, không thêm)
Số lượng
これ・それ・あれ + きり
っきり
チャンスは一度きりだから、絶対に無駄にしたくない。
Cơ hội chỉ có một lần thôi nên tôi tuyệt đối không muốn bỏ phí.
久しぶりに妻と二人っきりで旅行に出かけた。
Lâu lắm rồi tôi mới đi du lịch chỉ hai vợ chồng với nhau.
嘘をつくのはこれっきり
1.人生は一度( )だから、後悔しないように生きたい。
2.会議室で社長と二人( )になって、とても緊張した。
3.もう二度と会わない。君とは( )だ。
Nói dối thì chỉ lần này thôi đấy nhé (từ nay đừng nữa).