Đang tải…
Như ~, giống như ~ (văn viết) / hạng như ~ (coi thường)
Nの
V-る・V-た(が) + ごとく
Nの
V-る(が) + ごとき + N
N + ごとき (coi thường)
前に述べたごとく、今年度の予算は大幅に削減される。
Như đã trình bày ở trên, ngân sách năm nay sẽ bị cắt giảm mạnh.
嵐の夜、山のごとき波が小さな漁船を襲った。
Đêm bão, những con sóng như núi ập vào chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
1.楽しかった日々は夢( )過ぎ去った。
2.彼は鬼( )顔で部下を叱った。
3.新人の私( )に、会社の代表が務まるはずがありません。
私ごときに、そのような大役は務まりません。
Hạng như tôi thì không đảm đương nổi vai trò quan trọng như thế.