Đang tải…
Nếu ~ thì còn chấp nhận được, đằng này ~
N
thể thường + ならまだしも
N + はまだしも
一度ならまだしも、毎回遅刻されては困る。
Một lần thì còn được, đằng này lần nào cũng đến muộn thì tôi chịu không nổi.
冗談ならまだしも、本気でそんなことを言っているなら許せない。
Nếu là đùa thì còn chấp nhận được, chứ nói thật lòng như vậy thì không thể tha thứ.
自分が損
1.値段が高いだけ( )、味まで悪いのだから、もう二度と行かない。
2.子ども( )まだしも、大人が電車の中で大声で騒ぐなんて。
3.小雨ならまだしも、( )。
Nếu chỉ mình chịu thiệt thì còn được, đằng này lại gây phiền cho cả người xung quanh thì là vấn đề.