Đang tải…
Nếu là ~ thì không nói làm gì (còn có thể hiểu), nhưng ~
N
thể thường + ならいざ知らず
N + はいざ知らず
子どもならいざ知らず、大人がこんな簡単なルールも守れないとは情けない。
Trẻ con thì không nói làm gì, đằng này người lớn mà đến luật đơn giản thế này cũng không giữ được thì thật đáng xấu hổ.
昔はいざ知らず、今
1.新入社員( )、入社10年目の社員がこんなミスをするとは。
2.神様( )いざ知らず、人間に未来のことがわかるはずがない。
3.一度目ならいざ知らず、( )。
Ngày xưa thì không nói, chứ bây giờ ai cũng có thể lấy thông tin trên Internet.
素人ならいざ知らず、プロの料理人が塩と砂糖を間違えるなんて信じられない。
Người không chuyên thì còn hiểu được, chứ đầu bếp chuyên nghiệp mà nhầm muối với đường thì thật không tin nổi.