Đang tải…
Không chỉ ~ mà còn ~
普通形 (Aな-な・である
N) + ばかりか (+ 〜も
まで
さえ)
この店は料理がおいしいばかりか、値段も安い。
Quán này không chỉ ngon mà giá cũng rẻ.
彼は英語ばかりか、フランス語や中国語まで話せる。
Anh ấy không chỉ tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp và tiếng Trung.
大雨で
1.英語( )、数学もしっかり勉強しなさい。
2.彼女は歌が上手な( )、作詞や作曲もする。
3.その薬は効かなかったばかりか、( )。
Mưa lớn không chỉ làm tàu dừng mà còn gây mất điện.