Đang tải…
Không chỉ ~ mà còn ~ (văn viết)
普通形 (Aな-である
N・Nである) + のみならず (+ 〜も)
この問題は日本のみならず、世界全体の課題である。
Vấn đề này không chỉ của Nhật Bản mà là thách thức chung của toàn thế giới.
彼は研究者として優秀であるのみならず、教育者としても高く評価されている。
Ông ấy không chỉ xuất sắc với tư cách nhà nghiên cứu mà còn được đánh giá cao với tư cách nhà giáo.
1.この地域は自然が豊か( )、交通の便もよい。
2.環境問題は政府( )、一人一人が考えるべき問題だ。
3.その事件は国内のみならず、( )。
新制度は費用がかかる。のみならず、手続きも複雑だ。
Chế độ mới tốn kém. Không những thế, thủ tục cũng phức tạp.