Đang tải…
Không phải lúc để ~ / không thể ~ được (vì hoàn cảnh)
V-る
N + どころではない
どころじゃない
仕事が山ほどあって、花見どころではない。
Công việc chất đống, không phải lúc đi ngắm hoa.
隣の工事の音がうるさくて、寝るどころじゃないよ。
Tiếng công trình bên cạnh ồn quá, ngủ sao nổi.
子どもが熱を出して、旅行
1.引っ越しの準備で忙しくて、映画を見る( )。
2.財布をなくして、買い物( )。
3.( )、勉強どころではない。
Con bị sốt nên chẳng còn tâm trí nào mà đi du lịch nữa.