Đang tải…
~ rồi thôi / từ khi ~ thì (không) ~ nữa
V-た + きり
っきり (+ 〜ない)
兄は朝出かけたきり、夜になってもまだ帰ってこない。
Anh tôi đi từ sáng rồi biệt tăm, tối rồi vẫn chưa về.
高校の同級生とは、卒業後に一度会ったきりだ。
Với bạn cùng lớp cấp ba, từ khi tốt nghiệp tôi mới gặp lại đúng một lần rồi thôi.
1.祖父は去年の春に入院( )、一度も家に戻っていない。
2.窓を開け( )寝てしまい、風邪をひいた。
3.彼女は3年前に引っ越していったきり、( )。
Tớ cho Tanaka mượn sách rồi thôi, đến giờ vẫn chưa được trả.