Đang tải…
Chừng nào còn ~ thì ~ (khi trạng thái đó hết thì sẽ khác)
V-る
V-ている
V-ない
Aい
Aな-な
Nの + うちは
仕事に慣れないうちは、何をするにも時間がかかるものだ。
Chừng nào còn chưa quen việc thì làm gì cũng mất thời gian.
体が元気なうちは、できるだけ長く働きたい。
Chừng nào cơ thể còn khỏe, tôi muốn làm việc lâu nhất có thể.
親に養ってもらっている
1.若い( )少しぐらい無理をしても平気だが、年を取るとそうはいかない。
2.雨が降らない( )、洗濯物を取り込もう。
3.日本語が下手( )うちは、通訳の仕事は任せられない。
Chừng nào còn để bố mẹ nuôi thì không thể nói những lời ra vẻ ta đây.